Bảo Hành Trọn Đời - Đổi Trả Miễn Phí

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải thun CVC ( tên thường gọi là cotton 65/35)

Ngày nay có rất nhiều loại vải thun chất lượng đang được tiêu thụ rộng rãi trong thị trường may mặc, hãy đọc bài viết của thời trang bình dân The Look dưới đây để có cái nhìn tổng quan hơn về các loại vải thun qua 1 số đặc điểm dưới đây:

Thông thường, người ta chia vải thun ra làm 3 loại chính: thun trơn cotton, thun lạnh và thun cá sấu.

Vải thun cotton

Cách phân biệt vải thun bạn cần biết

Vải thun cotton: là 1 trong những loại vải phổ biến nhất, vừa rẻ,nhẹ và vừa may được nhiều kiểu áo khác nhau, mà được ưa chuộng nhất là áo thun cổ tròn hay áo thun cổ bẻ.

  • Thun trơn 100% cotton:
  • Đặc điểm: sợi vải có nguồn gốc từ sợi quả bông thiên nhiên, gọi 1 cách thuật ngữ là sợi xenlulozo (sợi bông). Vải thun được dệt từ 100% cotton có thể thấm hút mồ hôi rất tốt, phù hợp với khí hậu nóng ẩm của Việt Nam. Tuy nhiên điểm yếu của nó là là giá thành cao so với mặt bằng chung. Chính vì thế nên chỉ có những mặt hàng cao cấp mới sử dụng loại vải này.
  • Độ co dãn: gồm 2 loại 2 chiều và 4 chiều, loại vải 4 chiều khi mặc sẽ thoải mái và co dãn tốt hơn.
  • Giá thành: dao động từ 150 ngàn đồng đến 190 ngàn đồng/kg đối với hàng loại 1, còn phụ thuộc vào màu sắc và số lượng.

Vải thun CVC ( tên thường gọi là cotton 65/35):

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải thun CVC ( tên thường gọi là cotton 65/35)

  • Đặc điểm: bao gồm 65% xơ cotton và 35% xơ PE. Vì vậy, vải thun sợi pha này mang tính chất của cả 2 loại sợi cấu tạo nên nó là cotton và PE. Giá thành cũng tương đối cao vì tỉ lệ cotton trong vải chiếm tới 65%. CVC thường dùng để may áo thun cao cấp.
  • Độ co dãn: loại 2 chiều và 4 chiều.
  • Giá thành: dao động từ 120 ngàn đến 150 ngàn/kg, tùy từng màu sắc và số lượng.

Vải thun TC (hay còn gọi là Tixi hoặc cotton 35/65):

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải TC (hay còn gọi là Tixi hoặc cotton 35/65)

  • Đặc điểm: thành phần bao gồm 35% xơ sợi cotton và 65% xơ PE. Do tỉ lệ pha như vậy nên ngoài cảm giác độ mềm mại của vải, ta còn cảm nhận được độ đứng của vải PE. Chất liệu này thuộc loại trung bình trong những loại vải cũng loại và phần lớn được sử dụng.
  • Độ co dãn: loại 2 chiều và 4 chiều.
  • Giá thành: dao động từ khoảng 105 ngàn đến 135 ngàn/kg tùy số lượng và màu sắc.

Vải thun PE (Polyeste, thường được gọi là Pê-Ơ hay PE)

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải thun TC (hay còn gọi là Tixi hoặc cotton 35/65):

  • Đặc điểm: được làm từ 100% sợi PE nên thường có độ bền cao và ít khi bị nhàu, vải cũng ít bị co lại sau 1 thời gian sử dụng. Được dùng nhiều do giá thành rẻ.
  • Độ co dãn: vải PE rất ít co dãn.
  • Giá thành: rẻ, khoảng từ 60 ngàn đến 90 ngàn/kg.

Vải thun cá sấu (lacoste) :  thường dùng để may áo polo

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải thun cá sấu (lacoste)

Thun cá mập:

  • Đặc điểm: vải thun được dệt kim, mắt lưới to hơn loại thun trơn, có độ nhám nhất định.
  • Độ co dãn: vải 2 chiều và ít dãn
  • Giá thành: trung bình, dao động từ 100 ngàn đến 130 ngàn/kg, còn phụ thuộc vào màu sắc và số lượng.

Thun cá sấu:

  • Đặc điểm: được dệt từ vải thun cotton những loại vải này có mắt vải to hơn (lỗ lưới đan được dệt to hơn cotton thường). Xuất hiện đầu tiên vào năm 1933 trên thị trường Pháp. Nhưng mắt dệt lại nhỏ và mịn hơn loại vải thun cá mập.
  • Độ co dãn: vải co dãn 4 chiều.
  • Giá thành: nằm ở mức trung bình, tầm 120 ngàn đến 140 ngàn/kg, tùy màu sắc và số lượng.
  • Vải thun cá sấu cũng thường được chia làm 4 loại phổ biến: PE, cotton 35%, cotton 65% và cotton 100%.

Vải thun lạnh:

NHỮNG LOẠI VẢI THUN CHẤT LƯỢNG NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG Vải thun lạnh

  • Đặc điểm: có nguồn gốc 100% từ PE, mặt vải được phun bóng láng, co dãn 1 chiều, không có lông vải, thích hợp khi in chuyển nhiệt. Vải thun mè cũng là 1 loại thun lạnh, có hạt như hạt mè trên vải.
  • Độ co dãn: có thể co dãn 2 chiều
  • Giá cả: thuộc loại trung bình, tầm 80 ngàn tới 100 ngàn/kg

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0123.697.0369